TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公私

gōngsī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG TƯ

公私 nghĩa là công và tư.

Nghĩa của 公私

gōngsī

CÔNG TƯDanh từ, Động từ
  1. Công và tư (lợi ích, sáng kiến, v.v.)

Từ ghép có 公私

Thành ngữ có 公私

  • 公私兼顾 — Để quan tâm đầy đủ cả lợi ích công và tư

Câu hỏi thường gặp

公私 nghĩa là gì?

公私 (gōngsī) nghĩa là công và tư.

公私 đọc thế nào?

公私 đọc là gōngsī (pinyin).

Âm Hán Việt của 公私 là gì?

Âm Hán Việt của 公私 là "công tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.