TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公租房

gōngzūfáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG TÔ PHÒNG

公租房 nghĩa là nhà ở công cộng.

Nghĩa của 公租房

gōngzūfáng

CÔNG TÔ PHÒNGDanh từ
  1. Nhà ở công cộng

Câu hỏi thường gặp

公租房 nghĩa là gì?

公租房 (gōngzūfáng) nghĩa là nhà ở công cộng.

公租房 đọc thế nào?

公租房 đọc là gōngzūfáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 公租房 là gì?

Âm Hán Việt của 公租房 là "công tô phòng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.