公营经济 (gōngyíngjīngjì) nghĩa là Khu vực kinh tế công.
公营经济 đọc thế nào?
公营经济 đọc là gōngyíngjīngjì (pinyin).
Âm Hán Việt của 公营经济 là gì?
Âm Hán Việt của 公营经济 là "công doanh kinh tế".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.