TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公营经济

gōngyíngjīngjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 公營經濟

Âm Hán Việt CÔNG DOANH KINH TẾ

公营经济 nghĩa là Khu vực kinh tế công.

Nghĩa của 公营经济

gōngyíngjīngjì

CÔNG DOANH KINH TẾphồn thể 公營經濟
  1. Khu vực kinh tế công

Câu hỏi thường gặp

公营经济 nghĩa là gì?

公营经济 (gōngyíngjīngjì) nghĩa là Khu vực kinh tế công.

公营经济 đọc thế nào?

公营经济 đọc là gōngyíngjīngjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 公营经济 là gì?

Âm Hán Việt của 公营经济 là "công doanh kinh tế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.