TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

公说公有理,婆说婆有理

gōngshuōgōngyǒulǐ póshuōpóyǒulǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 公說公有理,婆說婆有理

公说公有理,婆说婆有理 nghĩa là Hai bên đều cho rằng mình đúng.

Nghĩa của 公说公有理,婆说婆有理

gōngshuōgōngyǒulǐ póshuōpóyǒulǐ

phồn thể 公說公有理,婆說婆有理
  1. thành ngữ Hai bên đều cho rằng mình đúng

Câu hỏi thường gặp

公说公有理,婆说婆有理 nghĩa là gì?

公说公有理,婆说婆有理 (gōngshuōgōngyǒulǐ póshuōpóyǒulǐ) nghĩa là Hai bên đều cho rằng mình đúng.

公说公有理,婆说婆有理 đọc thế nào?

公说公有理,婆说婆有理 đọc là gōngshuōgōngyǒulǐ póshuōpóyǒulǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.