TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兰交

lánjiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蘭交

Âm Hán Việt LAN GIAO

兰交 nghĩa là tình bạn thân thiết.

Nghĩa của 兰交

lánjiāo

LAN GIAOphồn thể 蘭交
  1. Tình bạn thân thiết
  2. Sự đồng điệu trong tư tưởng

Câu hỏi thường gặp

兰交 nghĩa là gì?

兰交 (lánjiāo) nghĩa là tình bạn thân thiết.

兰交 đọc thế nào?

兰交 đọc là lánjiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 兰交 là gì?

Âm Hán Việt của 兰交 là "lan giao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.