TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兰克

Lánkè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蘭克

Âm Hán Việt LAN KHẮC

兰克 nghĩa là Rank (tên).

Nghĩa của 兰克

Lánkè

LAN KHẮCphồn thể 蘭克tên riêng
  1. Rank (tên)
  2. Leopold von Ranke (1795-1886), sử gia Đức quan trọng

Câu hỏi thường gặp

兰克 nghĩa là gì?

兰克 (lánkè) nghĩa là Rank (tên).

兰克 đọc thế nào?

兰克 đọc là Lánkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 兰克 là gì?

Âm Hán Việt của 兰克 là "lan khắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.