TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

共同

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
gòngtóng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỘNG ĐỒNG

共同 nghĩa là chung, cùng.

Nghĩa của 共同

gòngtóng

CỘNG ĐỒNGTính từ, Phó từ
  1. Chung
  2. Cùng
  3. Chung sức
  4. Cùng nhau
  5. Hợp tác

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 共同

Đồng nghĩa

Từ ghép có 共同

Câu hỏi thường gặp

共同 nghĩa là gì?

共同 (gòngtóng) nghĩa là chung, cùng.

共同 đọc thế nào?

共同 đọc là gòngtóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 共同 là gì?

Âm Hán Việt của 共同 là "cộng đồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.