TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

共振

gòngzhèn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỘNG CHẤN

共振 nghĩa là cộng hưởng.

Nghĩa của 共振

gòngzhèn

CỘNG CHẤNĐộng từ
  1. Cộng hưởng (vật lý)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 共振

Đồng nghĩa

Từ ghép có 共振

Câu hỏi thường gặp

共振 nghĩa là gì?

共振 (gòngzhèn) nghĩa là cộng hưởng.

共振 đọc thế nào?

共振 đọc là gòngzhèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 共振 là gì?

Âm Hán Việt của 共振 là "cộng chấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.