TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

共鸣

gòngmíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 共鳴

Âm Hán Việt CỘNG MINH

共鸣 nghĩa là cộng hưởng, sự cộng hưởng, phản hồi đồng cảm.

Nghĩa của 共鸣

gòngmíng

CỘNG MINHĐộng từphồn thể 共鳴
  1. vật lý Cộng hưởng; sự cộng hưởng
  2. Phản hồi đồng cảm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 共鸣

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

共鸣 nghĩa là gì?

共鸣 (gòngmíng) nghĩa là cộng hưởng, sự cộng hưởng, phản hồi đồng cảm.

共鸣 đọc thế nào?

共鸣 đọc là gòngmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 共鸣 là gì?

Âm Hán Việt của 共鸣 là "cộng minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.