共鸣
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 共鳴
共鸣 nghĩa là cộng hưởng, sự cộng hưởng, phản hồi đồng cảm.
Nghĩa của 共鸣
gòngmíng
CỘNG MINHĐộng từphồn thể 共鳴- vật lý Cộng hưởng; sự cộng hưởng
- Phản hồi đồng cảm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 共鸣
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
共鸣 nghĩa là gì?
共鸣 (gòngmíng) nghĩa là cộng hưởng, sự cộng hưởng, phản hồi đồng cảm.
共鸣 đọc thế nào?
共鸣 đọc là gòngmíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 共鸣 là gì?
Âm Hán Việt của 共鸣 là "cộng minh".