TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

关东

Guāndōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 關東

Âm Hán Việt QUAN ĐÔNG

关东 nghĩa là Đông Bắc Trung Quốc, Mãn Châu.

Nghĩa của 关东

Guāndōng

QUAN ĐÔNGTên riêngphồn thể 關東tên riêng
  1. Đông Bắc Trung Quốc
  2. Mãn Châu
  3. Nghĩa là phía đông của quan ải Shanhai 山海关 (Shānhǎiguān)
  4. Vùng Kantō của Nhật Bản

Câu hỏi thường gặp

关东 nghĩa là gì?

关东 (guāndōng) nghĩa là Đông Bắc Trung Quốc, Mãn Châu.

关东 đọc thế nào?

关东 đọc là Guāndōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 关东 là gì?

Âm Hán Việt của 关东 là "quan đông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.