关东军
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 關東軍
关东军 nghĩa là Quân Quan Đông Nhật Bản, khét tiếng với nhiều tội ác ở Trung Quốc trong Thế chiến II.
Nghĩa của 关东军
Guāndōngjūn
QUAN ĐÔNG QUÂNTên riêngphồn thể 關東軍tên riêng- Quân Quan Đông Nhật Bản, khét tiếng với nhiều tội ác ở Trung Quốc trong Thế chiến II
Câu hỏi thường gặp
关东军 nghĩa là gì?
关东军 (guāndōngjūn) nghĩa là Quân Quan Đông Nhật Bản, khét tiếng với nhiều tội ác ở Trung Quốc trong Thế chiến II.
关东军 đọc thế nào?
关东军 đọc là Guāndōngjūn (pinyin).
Âm Hán Việt của 关东军 là gì?
Âm Hán Việt của 关东军 là "quan đông quân".