TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

关东军

Guāndōngjūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 關東軍

Âm Hán Việt QUAN ĐÔNG QUÂN

关东军 nghĩa là Quân Quan Đông Nhật Bản, khét tiếng với nhiều tội ác ở Trung Quốc trong Thế chiến II.

Nghĩa của 关东军

Guāndōngjūn

QUAN ĐÔNG QUÂNTên riêngphồn thể 關東軍tên riêng
  1. Quân Quan Đông Nhật Bản, khét tiếng với nhiều tội ác ở Trung Quốc trong Thế chiến II

Câu hỏi thường gặp

关东军 nghĩa là gì?

关东军 (guāndōngjūn) nghĩa là Quân Quan Đông Nhật Bản, khét tiếng với nhiều tội ác ở Trung Quốc trong Thế chiến II.

关东军 đọc thế nào?

关东军 đọc là Guāndōngjūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 关东军 là gì?

Âm Hán Việt của 关东军 là "quan đông quân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.