TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

关东地震

Guāndōngdìzhèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 關東地震

Âm Hán Việt QUAN ĐÔNG ĐỊA CHẤN

关东地震 nghĩa là Động đất Kantō năm 1923, cường độ 8.2, khiến 200.000 người thiệt mạng ở khu vực Tokyo.

Nghĩa của 关东地震

Guāndōngdìzhèn

QUAN ĐÔNG ĐỊA CHẤNphồn thể 關東地震tên riêng
  1. Động đất Kantō năm 1923, cường độ 8.2, khiến 200.000 người thiệt mạng ở khu vực Tokyo

Câu hỏi thường gặp

关东地震 nghĩa là gì?

关东地震 (guāndōngdìzhèn) nghĩa là Động đất Kantō năm 1923, cường độ 8.2, khiến 200.000 người thiệt mạng ở khu vực Tokyo.

关东地震 đọc thế nào?

关东地震 đọc là Guāndōngdìzhèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 关东地震 là gì?

Âm Hán Việt của 关东地震 là "quan đông địa chấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.