关东煮
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 關東煮
关东煮 nghĩa là Oden, món ăn Nhật Bản gồm trứng luộc, chả cá, củ cải trắng, đậu phụ, v.v. nấu trong nước dùng từ tảo bẹ.
Nghĩa của 关东煮
Guāndōngzhǔ
QUAN ĐÔNG CHỬDanh từphồn thể 關東煮tên riêng- Oden, món ăn Nhật Bản gồm trứng luộc, chả cá, củ cải trắng, đậu phụ, v.v. nấu trong nước dùng từ tảo bẹ
Câu hỏi thường gặp
关东煮 nghĩa là gì?
关东煮 (guāndōngzhǔ) nghĩa là Oden, món ăn Nhật Bản gồm trứng luộc, chả cá, củ cải trắng, đậu phụ, v.v. nấu trong nước dùng từ tảo bẹ.
关东煮 đọc thế nào?
关东煮 đọc là Guāndōngzhǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 关东煮 là gì?
Âm Hán Việt của 关东煮 là "quan đông chử".