TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

关东煮

Guāndōngzhǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 關東煮

Âm Hán Việt QUAN ĐÔNG CHỬ

关东煮 nghĩa là Oden, món ăn Nhật Bản gồm trứng luộc, chả cá, củ cải trắng, đậu phụ, v.v. nấu trong nước dùng từ tảo bẹ.

Nghĩa của 关东煮

Guāndōngzhǔ

QUAN ĐÔNG CHỬDanh từphồn thể 關東煮tên riêng
  1. Oden, món ăn Nhật Bản gồm trứng luộc, chả cá, củ cải trắng, đậu phụ, v.v. nấu trong nước dùng từ tảo bẹ

Câu hỏi thường gặp

关东煮 nghĩa là gì?

关东煮 (guāndōngzhǔ) nghĩa là Oden, món ăn Nhật Bản gồm trứng luộc, chả cá, củ cải trắng, đậu phụ, v.v. nấu trong nước dùng từ tảo bẹ.

关东煮 đọc thế nào?

关东煮 đọc là Guāndōngzhǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 关东煮 là gì?

Âm Hán Việt của 关东煮 là "quan đông chử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.