TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

关于

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
guānyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 關於

Âm Hán Việt QUAN VU

关于 nghĩa là liên quan đến, về.

Nghĩa của 关于

guānyú

QUAN VUGiới từphồn thể 關於
  1. Liên quan đến
  2. Về
  3. Đối với
  4. Về việc
  5. Là vấn đề

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 关于

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 关于

  • 这是本关于星星的书。 Zhè shì běn guānyú xīngxing de shū.Đây là quyển sách về những vì sao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7772079
  • 这是一本关于星星的书。 Đây là quyển sách về những vì sao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #782250
  • 我知道很多关于船的知识。 Tôi biết rất nhiều về thuyền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6147572
  • 她将写一本关于生物学的书。 Cô ấy sẽ viết một cuốn sách về sinh học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12930945

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

关于 nghĩa là gì?

关于 (guānyú) nghĩa là liên quan đến, về.

关于 đọc thế nào?

关于 đọc là guānyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 关于 là gì?

Âm Hán Việt của 关于 là "quan vu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.