对于
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 對於
对于 nghĩa là về, liên quan đến.
Nghĩa của 对于
duìyú
ĐỐI VUGiới từphồn thể 對於- Về; liên quan đến (cái gì đó); đối với
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 对于
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 对于
- 对于自己的工资,我感到挺满足。 Duìyú zìjǐ de gōngzī, wǒ gǎndào tǐng mǎnzú.Tôi hài lòng với mức lương của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1867339
- 对于一个饥饿的人来说,任何食物都是美味。 Khi đói thì ăn gì cũng ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2454746
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
对于 nghĩa là gì?
对于 (duìyú) nghĩa là về, liên quan đến.
对于 đọc thế nào?
对于 đọc là duìyú (pinyin).
Âm Hán Việt của 对于 là gì?
Âm Hán Việt của 对于 là "đối vu".