TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对于

HSK 5HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
duìyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對於

Âm Hán Việt ĐỐI VU

对于 nghĩa là về, liên quan đến.

Nghĩa của 对于

duìyú

ĐỐI VUGiới từphồn thể 對於
  1. Về; liên quan đến (cái gì đó); đối với

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 对于

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 对于

  • 对于自己的工资,我感到挺满足。 Duìyú zìjǐ de gōngzī, wǒ gǎndào tǐng mǎnzú.Tôi hài lòng với mức lương của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1867339
  • 对于一个饥饿的人来说,任何食物都是美味。 Khi đói thì ăn gì cũng ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2454746

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

对于 nghĩa là gì?

对于 (duìyú) nghĩa là về, liên quan đến.

对于 đọc thế nào?

对于 đọc là duìyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 对于 là gì?

Âm Hán Việt của 对于 là "đối vu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.