TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

至于

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zhìyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 至於

Âm Hán Việt CHÍ VU

至于 nghĩa là còn về, đối với.

Nghĩa của 至于

zhìyú

CHÍ VUĐộng từ, Giới từphồn thể 至於
  1. Còn về
  2. Đối với
  3. Đi xa đến mức

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 至于

Đồng nghĩa

Từ ghép có 至于

Câu hỏi thường gặp

至于 nghĩa là gì?

至于 (zhìyú) nghĩa là còn về, đối với.

至于 đọc thế nào?

至于 đọc là zhìyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 至于 là gì?

Âm Hán Việt của 至于 là "chí vu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.