TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

关卡

guānqiǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 關卡

Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 道 (dào)

关卡 nghĩa là trạm kiểm soát, rào cản.

Nghĩa của 关卡

guānqiǎ

Danh từphồn thể 關卡
  1. Trạm kiểm soát (về thuế, an ninh, v.v.)
  2. Rào cản
  3. Chướng ngại
  4. Quan liêu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 关卡

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

关卡 nghĩa là gì?

关卡 (guānqiǎ) nghĩa là trạm kiểm soát, rào cản.

关卡 đọc thế nào?

关卡 đọc là guānqiǎ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.