TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

关厂

guānchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 關廠

Âm Hán Việt QUAN XƯỞNG

关厂 nghĩa là đóng cửa, đóng cửa cơ sở.

Nghĩa của 关厂

guānchǎng

QUAN XƯỞNGphồn thể 關廠
  1. Đóng cửa (nhà máy)
  2. Đóng cửa cơ sở
  3. Ngừng hoạt động

Câu hỏi thường gặp

关厂 nghĩa là gì?

关厂 (guānchǎng) nghĩa là đóng cửa, đóng cửa cơ sở.

关厂 đọc thế nào?

关厂 đọc là guānchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 关厂 là gì?

Âm Hán Việt của 关厂 là "quan xưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.