TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

关口

guānkǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 關口

Âm Hán Việt QUAN KHẨU

关口 nghĩa là ải, cửa ải.

Nghĩa của 关口

guānkǒu

QUAN KHẨUDanh từphồn thể 關口
  1. Ải
  2. Cửa ải
  3. nghĩa bóng Thời điểm quan trọng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 关口

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

关口 nghĩa là gì?

关口 (guānkǒu) nghĩa là ải, cửa ải.

关口 đọc thế nào?

关口 đọc là guānkǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 关口 là gì?

Âm Hán Việt của 关口 là "quan khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.