TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

关头

guāntóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 關頭

Âm Hán Việt QUAN ĐẦU

关头 nghĩa là thời điểm, điểm giao.

Nghĩa của 关头

guāntóu

QUAN ĐẦUDanh từphồn thể 關頭
  1. Thời điểm
  2. Điểm giao
  3. Giai đoạn quan trọng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 关头

Đồng nghĩa

Từ ghép có 关头

Câu hỏi thường gặp

关头 nghĩa là gì?

关头 (guāntóu) nghĩa là thời điểm, điểm giao.

关头 đọc thế nào?

关头 đọc là guāntóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 关头 là gì?

Âm Hán Việt của 关头 là "quan đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.