关头
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 關頭
关头 nghĩa là thời điểm, điểm giao.
Nghĩa của 关头
guāntóu
QUAN ĐẦUDanh từphồn thể 關頭- Thời điểm
- Điểm giao
- Giai đoạn quan trọng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 关头
Đồng nghĩa
Từ ghép có 关头
Câu hỏi thường gặp
关头 nghĩa là gì?
关头 (guāntóu) nghĩa là thời điểm, điểm giao.
关头 đọc thế nào?
关头 đọc là guāntóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 关头 là gì?
Âm Hán Việt của 关头 là "quan đầu".