关外
Phồn thể: 關外
关外 nghĩa là Bên ngoài cửa ải, tức khu vực phía bắc và đông của Sơn Hải Quan 山海关 (Shānhǎiguān) hoặc khu vực phía tây của Gia Dụ Quan 嘉峪关 (Jiāyùguān) hoặc cả hai.
Nghĩa của 关外
Guānwài
QUAN NGOẠIDanh từphồn thể 關外tên riêng- Bên ngoài cửa ải, tức khu vực phía bắc và đông của Sơn Hải Quan 山海关 (Shānhǎiguān) hoặc khu vực phía tây của Gia Dụ Quan 嘉峪关 (Jiāyùguān) hoặc cả hai
Câu hỏi thường gặp
关外 nghĩa là gì?
关外 (guānwài) nghĩa là Bên ngoài cửa ải, tức khu vực phía bắc và đông của Sơn Hải Quan 山海关 (Shānhǎiguān) hoặc khu vực phía tây của Gia Dụ Quan 嘉峪关 (Jiāyùguān) hoặc cả hai.
关外 đọc thế nào?
关外 đọc là Guānwài (pinyin).
Âm Hán Việt của 关外 là gì?
Âm Hán Việt của 关外 là "quan ngoại".