关断
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 關斷
关断 nghĩa là tắt.
Nghĩa của 关断
guānduàn
phồn thể 關斷- Tắt
Câu hỏi thường gặp
关断 nghĩa là gì?
关断 (guānduàn) nghĩa là tắt.
关断 đọc thế nào?
关断 đọc là guānduàn (pinyin).
Phồn thể: 關斷
关断 nghĩa là tắt.
关断 (guānduàn) nghĩa là tắt.
关断 đọc là guānduàn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.