关系式 nghĩa là Phương trình biểu thị mối quan hệ (toán học).
Nghĩa của 关系式
guānxìshì
QUAN HỆ THỨCDanh từphồn thể 關係式
Phương trình biểu thị mối quan hệ (toán học)
Câu hỏi thường gặp
关系式 nghĩa là gì?
关系式 (guānxìshì) nghĩa là Phương trình biểu thị mối quan hệ (toán học).
关系式 đọc thế nào?
关系式 đọc là guānxìshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 关系式 là gì?
Âm Hán Việt của 关系式 là "quan hệ thức".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.