TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

关系

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
guānxi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 關係, 關系

Âm Hán Việt QUAN HỆ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “quan hệ” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

关系 nghĩa là quan hệ, mối quan hệ.

Nghĩa của 关系

guānxi

QUAN HỆDanh từ, Động từphồn thể 關係
  1. Quan hệ
  2. Mối quan hệ
  3. Liên quan
  4. Ảnh hưởng
  5. Có liên quan

guānxi

QUAN HỆphồn thể 關系
  1. Biến thể của 关系 (guānxi)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 关系

Đồng nghĩa

Từ ghép có 关系

Câu ví dụ với 关系

  • 他们昨晚发生关系了。 Tāmen zuówǎn fāshēng guānxi le.Tụi nó đã làm tình tối qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #344820
  • 我不相信黑猫与厄运有关系。 Tôi không tin con mèo đen đó mang đến điều xui xẻo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10526741
  • 因为暴风雨的关系,所以我们必须待在家里。 Vì cơn bão nên chúng tôi đành phải ở nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4504245
  • 高达百分之九十的快乐来自看法、生活控制、关系等因素。 Khoảng 90% hạnh phúc đến từ các yếu tố như quan điểm, kiểm soát cuộc sống và các mối quan hệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #743096

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

关系 nghĩa là gì?

关系 (guānxi) nghĩa là quan hệ, mối quan hệ.

关系 đọc thế nào?

关系 đọc là guānxi (pinyin).

Âm Hán Việt của 关系 là gì?

Âm Hán Việt của 关系 là "quan hệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.