Mối quan hệ (người mà mình có qua lại dựa trên nguyên tắc "có qua có lại mới toại lòng nhau")
Câu hỏi thường gặp
关系户 nghĩa là gì?
关系户 (guānxihù) nghĩa là mối quan hệ.
关系户 đọc thế nào?
关系户 đọc là guānxihù (pinyin).
Âm Hán Việt của 关系户 là gì?
Âm Hán Việt của 关系户 là "quan hệ hộ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.