TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

关节炎

guānjiéyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 關節炎

Âm Hán Việt QUAN TIẾT VIÊM

关节炎 nghĩa là viêm khớp.

Nghĩa của 关节炎

guānjiéyán

QUAN TIẾT VIÊMDanh từphồn thể 關節炎
  1. Viêm khớp

Câu hỏi thường gặp

关节炎 nghĩa là gì?

关节炎 (guānjiéyán) nghĩa là viêm khớp.

关节炎 đọc thế nào?

关节炎 đọc là guānjiéyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 关节炎 là gì?

Âm Hán Việt của 关节炎 là "quan tiết viêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.