TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

关说

guānshuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 關說

Âm Hán Việt QUAN THUYẾT

关说 nghĩa là Nói thay cho ai đó; can thiệp giùm ai đó.

Nghĩa của 关说

guānshuō

QUAN THUYẾTĐộng từphồn thể 關說
  1. Nói thay cho ai đó; can thiệp giùm ai đó
  2. Vận động hành lang bất hợp pháp

Câu hỏi thường gặp

关说 nghĩa là gì?

关说 (guānshuō) nghĩa là Nói thay cho ai đó; can thiệp giùm ai đó.

关说 đọc thế nào?

关说 đọc là guānshuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 关说 là gì?

Âm Hán Việt của 关说 là "quan thuyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.