关节面 (guānjiémiàn) nghĩa là diện khớp, bề mặt trong khớp.
关节面 đọc thế nào?
关节面 đọc là guānjiémiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 关节面 là gì?
Âm Hán Việt của 关节面 là "quan tiết diện".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.