TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

关节面

guānjiémiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 關節面

Âm Hán Việt QUAN TIẾT DIỆN

关节面 nghĩa là diện khớp, bề mặt trong khớp.

Nghĩa của 关节面

guānjiémiàn

QUAN TIẾT DIỆNphồn thể 關節面
  1. Diện khớp (giải phẫu)
  2. Bề mặt trong khớp

Câu hỏi thường gặp

关节面 nghĩa là gì?

关节面 (guānjiémiàn) nghĩa là diện khớp, bề mặt trong khớp.

关节面 đọc thế nào?

关节面 đọc là guānjiémiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 关节面 là gì?

Âm Hán Việt của 关节面 là "quan tiết diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.