TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

关键

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
guānjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 關鍵

Âm Hán Việt QUAN KIỆN
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

关键 nghĩa là điểm mấu chốt, trọng tâm.

Nghĩa của 关键

guānjiàn

QUAN KIỆNDanh từ, Tính từphồn thể 關鍵
  1. Điểm mấu chốt
  2. Trọng tâm
  3. Chìa khóa
  4. Quyết định
  5. Mang tính then chốt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 关键

Đồng nghĩa

Từ ghép có 关键

Câu hỏi thường gặp

关键 nghĩa là gì?

关键 (guānjiàn) nghĩa là điểm mấu chốt, trọng tâm.

关键 đọc thế nào?

关键 đọc là guānjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 关键 là gì?

Âm Hán Việt của 关键 là "quan kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.