关键
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 關鍵
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
关键 nghĩa là điểm mấu chốt, trọng tâm.
Nghĩa của 关键
guānjiàn
QUAN KIỆNDanh từ, Tính từphồn thể 關鍵- Điểm mấu chốt
- Trọng tâm
- Chìa khóa
- Quyết định
- Mang tính then chốt
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 关键
Đồng nghĩa
Từ ghép có 关键
Câu hỏi thường gặp
关键 nghĩa là gì?
关键 (guānjiàn) nghĩa là điểm mấu chốt, trọng tâm.
关键 đọc thế nào?
关键 đọc là guānjiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 关键 là gì?
Âm Hán Việt của 关键 là "quan kiện".