TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

关连

guānlián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 關連

Âm Hán Việt QUAN LIÊN

关连 nghĩa là Biến thể của 关联 (guānlián).

Nghĩa của 关连

guānlián

QUAN LIÊNĐộng từphồn thể 關連
  1. Biến thể của 关联 (guānlián)

Câu hỏi thường gặp

关连 nghĩa là gì?

关连 (guānlián) nghĩa là Biến thể của 关联 (guānlián).

关连 đọc thế nào?

关连 đọc là guānlián (pinyin).

Âm Hán Việt của 关连 là gì?

Âm Hán Việt của 关连 là "quan liên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.