关防 nghĩa là biện pháp an ninh, con dấu chính thức.
Nghĩa của 关防
guānfáng
QUAN PHÒNGDanh từ, Tên riêngphồn thể 關防
Biện pháp an ninh (đặc biệt là an ninh biên giới)
Con dấu chính thức (đặc biệt là ấn tín quân sự thời Thanh và Minh)
Câu hỏi thường gặp
关防 nghĩa là gì?
关防 (guānfáng) nghĩa là biện pháp an ninh, con dấu chính thức.
关防 đọc thế nào?
关防 đọc là guānfáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 关防 là gì?
Âm Hán Việt của 关防 là "quan phòng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.