TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

关颖珊

Guān Yǐngshān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 關穎珊

Âm Hán Việt QUAN DĨNH SAN

关颖珊 nghĩa là Michelle Kwan (1980-), cựu vận động viên trượt băng nghệ thuật người Mỹ, từng đoạt huy chương Olympic.

Nghĩa của 关颖珊

Guān Yǐngshān

QUAN DĨNH SANphồn thể 關穎珊tên riêng
  1. Michelle Kwan (1980-), cựu vận động viên trượt băng nghệ thuật người Mỹ, từng đoạt huy chương Olympic

Câu hỏi thường gặp

关颖珊 nghĩa là gì?

关颖珊 (guān yǐngshān) nghĩa là Michelle Kwan (1980-), cựu vận động viên trượt băng nghệ thuật người Mỹ, từng đoạt huy chương Olympic.

关颖珊 đọc thế nào?

关颖珊 đọc là Guān Yǐngshān (pinyin).

Âm Hán Việt của 关颖珊 là gì?

Âm Hán Việt của 关颖珊 là "quan dĩnh san".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.