TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兴

xīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 興

Âm Hán Việt HƯNG, HỨNG
Bộ thủ: 八 (bát) · bộ số 12 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: hưng, hứng

兴 nghĩa là trỗi dậy, phát triển.

Nghĩa của 兴

xīng

HƯNGphồn thể 興
  1. Trỗi dậy
  2. Phát triển
  3. Thịnh hành
  4. Bắt đầu
  5. Khích lệ
  6. Ngủ dậy
  7. thường dùng trong câu phủ định Cho phép hoặc đồng ý (tiếng địa phương)
  8. Có lẽ (tiếng địa phương)

xìng

HỨNGphồn thể 興
  1. Cảm giác hoặc khao khát làm gì đó
  2. Hứng thú với điều gì
  3. Phấn khích

Xīng

HƯNGphồn thể 興tên riêng
  1. họ Họ Xīng

Từ ghép có 兴

Thành ngữ có 兴

  • 兴高采烈 — Vui vẻ và phấn khích
  • 兴致勃勃 — Trở nên phấn chấn (thành ngữ); tinh thần cao độ
  • 方兴未艾 — Hưng thịnh và chưa ngừng (thành ngữ); phát triển nhanh
  • 兴风作浪 — Gây rối
  • 兴师问罪 — Phái quân trừng phạt
  • 百废待兴 — Nhiều việc đang chờ được làm
  • 望洋兴叹 — Nhìn đại dương và than thở về sự thiếu sót của mình
  • 兴利除弊 — Phát huy điều có lợi và loại bỏ điều có hại
  • 意兴索然 — Không có hứng thú với cái gì đó
  • 兴妖作怪 — Triệu hồi yêu quái gây náo loạn
  • 夙兴夜寐 — Dậy sớm và ngủ muộn (thành ngữ); làm việc chăm chỉ
  • 多难兴邦 — Nhiều gian khổ có thể làm thức tỉnh một quốc gia (thành ngữ); hoạn nạn thúc đẩy sự đổi mới
  • 兴灭继绝 — Khôi phục quốc gia và phục hưng các gia tộc xưa
  • 方兴未已 — Hưng thịnh và chưa ngừng (thành ngữ); phát triển nhanh
  • 百废俱兴 — Mọi công việc bị bỏ bê đều đang được tiến hành

Câu hỏi thường gặp

兴 nghĩa là gì?

兴 (xīng, xìng, xīng) nghĩa là trỗi dậy, phát triển.

兴 đọc thế nào?

兴 đọc là xīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 兴 là gì?

Âm Hán Việt của 兴 là "hưng, hứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.