关饷
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 關餉
关饷 nghĩa là nhận lương.
Nghĩa của 关饷
guānxiǎng
phồn thể 關餉- Nhận lương
- Trả lương cho ai đó
Câu hỏi thường gặp
关饷 nghĩa là gì?
关饷 (guānxiǎng) nghĩa là nhận lương.
关饷 đọc thế nào?
关饷 đọc là guānxiǎng (pinyin).