TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兴建

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xīngjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 興建

Âm Hán Việt HƯNG KIẾN

兴建 nghĩa là xây dựng, thi công.

Nghĩa của 兴建

xīngjiàn

HƯNG KIẾNĐộng từphồn thể 興建
  1. Xây dựng
  2. Thi công

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 兴建

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

兴建 nghĩa là gì?

兴建 (xīngjiàn) nghĩa là xây dựng, thi công.

兴建 đọc thế nào?

兴建 đọc là xīngjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 兴建 là gì?

Âm Hán Việt của 兴建 là "hưng kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.