TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兴起

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xīngqǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 興起

Âm Hán Việt HƯNG KHỞI

兴起 nghĩa là nổi lên, phát sinh.

Nghĩa của 兴起

xīngqǐ

HƯNG KHỞIĐộng từphồn thể 興起
  1. Nổi lên
  2. Phát sinh
  3. Nảy nở
  4. Bị kích thích
  5. Trở nên thịnh hành

Câu hỏi thường gặp

兴起 nghĩa là gì?

兴起 (xīngqǐ) nghĩa là nổi lên, phát sinh.

兴起 đọc thế nào?

兴起 đọc là xīngqǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 兴起 là gì?

Âm Hán Việt của 兴起 là "hưng khởi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.