TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兴趣

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
xìngqù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 興趣

Âm Hán Việt HỨNG THÚ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hứng thú” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

兴趣 nghĩa là hứng thú, sở thích.

Nghĩa của 兴趣

xìngqù

HỨNG THÚDanh từphồn thể 興趣
  1. Hứng thú (mong muốn biết về gì đó)
  2. Hứng thú (điều mà người ta quan tâm); sở thích

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 兴趣

Đồng nghĩa

Từ ghép có 兴趣

Câu ví dụ với 兴趣

  • 弟弟对英语和音乐很有兴趣。 Anh trai tôi có hứng thú với tiếng Anh và âm nhạc.Tatoeba #345961
  • 他对日本的历史十分有兴趣。 Tā duì Rìběn de lìshǐ shífēn yǒu xìngqù.Anh ấy cực kì quan tâm tới lịch sử Nhật Bản.Tatoeba #532215
  • 他不仅是对这个有兴趣,并相当热衷。 Anh ta không những thích thú mà còn phát điên về nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2342828

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

兴趣 nghĩa là gì?

兴趣 (xìngqù) nghĩa là hứng thú, sở thích.

兴趣 đọc thế nào?

兴趣 đọc là xìngqù (pinyin).

Âm Hán Việt của 兴趣 là gì?

Âm Hán Việt của 兴趣 là "hứng thú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.