TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兴都库什

Xīngdū Kùshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 興都庫什

Âm Hán Việt HƯNG ĐÔ KHỐ THẬP

兴都库什 nghĩa là dãy núi Hindu Kush.

Nghĩa của 兴都库什

Xīngdū Kùshí

HƯNG ĐÔ KHỐ THẬPTên riêngphồn thể 興都庫什tên riêng
  1. Dãy núi Hindu Kush

Câu hỏi thường gặp

兴都库什 nghĩa là gì?

兴都库什 (xīngdū kùshí) nghĩa là dãy núi Hindu Kush.

兴都库什 đọc thế nào?

兴都库什 đọc là Xīngdū Kùshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 兴都库什 là gì?

Âm Hán Việt của 兴都库什 là "hưng đô khố thập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.