兴隆
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 興隆
兴隆 nghĩa là thịnh vượng, phồn thịnh.
Nghĩa của 兴隆
xīnglóng
HƯNG LONGTính từ, Tên riêngphồn thể 興隆- Thịnh vượng
- Phồn thịnh
- Hưng thịnh
Xīnglóng
HƯNG LONGTính từ, Tên riêngphồn thể 興隆tên riêng- Huyện Hưng Long, Thừa Đức 承德 (Chéngdé), Hà Bắc
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 兴隆
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 兴隆
Câu hỏi thường gặp
兴隆 nghĩa là gì?
兴隆 (xīnglóng, xīnglóng) nghĩa là thịnh vượng, phồn thịnh.
兴隆 đọc thế nào?
兴隆 đọc là xīnglóng (pinyin).
Âm Hán Việt của 兴隆 là gì?
Âm Hán Việt của 兴隆 là "hưng long".