TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兴隆

xīnglóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 興隆

Âm Hán Việt HƯNG LONG

兴隆 nghĩa là thịnh vượng, phồn thịnh.

Nghĩa của 兴隆

xīnglóng

HƯNG LONGTính từ, Tên riêngphồn thể 興隆
  1. Thịnh vượng
  2. Phồn thịnh
  3. Hưng thịnh

Xīnglóng

HƯNG LONGTính từ, Tên riêngphồn thể 興隆tên riêng
  1. Huyện Hưng Long, Thừa Đức 承德 (Chéngdé), Hà Bắc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 兴隆

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 兴隆

Câu hỏi thường gặp

兴隆 nghĩa là gì?

兴隆 (xīnglóng, xīnglóng) nghĩa là thịnh vượng, phồn thịnh.

兴隆 đọc thế nào?

兴隆 đọc là xīnglóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 兴隆 là gì?

Âm Hán Việt của 兴隆 là "hưng long".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.