兵马未动,粮草先行
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 兵馬未動,糧草先行
兵马未动,粮草先行 nghĩa là Trước khi quân đội xuất phát, cỏ và lương thực đi trước (thành ngữ); hậu cần đi trước hoạt động quân sự.
Nghĩa của 兵马未动,粮草先行
bīngmǎwèidòng liángcǎoxiānxíng
phồn thể 兵馬未動,糧草先行- Trước khi quân đội xuất phát, cỏ và lương thực đi trước (thành ngữ); hậu cần đi trước hoạt động quân sự
- Quân đội tiến hành nhờ lương thực
Câu hỏi thường gặp
兵马未动,粮草先行 nghĩa là gì?
兵马未动,粮草先行 (bīngmǎwèidòng liángcǎoxiānxíng) nghĩa là Trước khi quân đội xuất phát, cỏ và lương thực đi trước (thành ngữ); hậu cần đi trước hoạt động quân sự.
兵马未动,粮草先行 đọc thế nào?
兵马未动,粮草先行 đọc là bīngmǎwèidòng liángcǎoxiānxíng (pinyin).