TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兵马未动,粮草先行

bīngmǎwèidòng liángcǎoxiānxíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兵馬未動,糧草先行

兵马未动,粮草先行 nghĩa là Trước khi quân đội xuất phát, cỏ và lương thực đi trước (thành ngữ); hậu cần đi trước hoạt động quân sự.

Nghĩa của 兵马未动,粮草先行

bīngmǎwèidòng liángcǎoxiānxíng

phồn thể 兵馬未動,糧草先行
  1. Trước khi quân đội xuất phát, cỏ và lương thực đi trước (thành ngữ); hậu cần đi trước hoạt động quân sự
  2. Quân đội tiến hành nhờ lương thực

Câu hỏi thường gặp

兵马未动,粮草先行 nghĩa là gì?

兵马未动,粮草先行 (bīngmǎwèidòng liángcǎoxiānxíng) nghĩa là Trước khi quân đội xuất phát, cỏ và lương thực đi trước (thành ngữ); hậu cần đi trước hoạt động quân sự.

兵马未动,粮草先行 đọc thế nào?

兵马未动,粮草先行 đọc là bīngmǎwèidòng liángcǎoxiānxíng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.