TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

其来有自

qíláiyǒuzì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 其來有自

Âm Hán Việt KỲ LAI HỮU TỰ

其来有自 nghĩa là có lý do, không phải ngẫu nhiên.

Nghĩa của 其来有自

qíláiyǒuzì

KỲ LAI HỮU TỰphồn thể 其來有自
  1. Có lý do
  2. về điều gì đó Không phải ngẫu nhiên

Câu hỏi thường gặp

其来有自 nghĩa là gì?

其来有自 (qíláiyǒuzì) nghĩa là có lý do, không phải ngẫu nhiên.

其来有自 đọc thế nào?

其来有自 đọc là qíláiyǒuzì (pinyin).

Âm Hán Việt của 其来有自 là gì?

Âm Hán Việt của 其来有自 là "kỳ lai hữu tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.