TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

具体到

jùtǐdào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 具體到

Âm Hán Việt CỤ THỂ ĐÁO

具体到 nghĩa là thể hiện thành, áp dụng vào.

Nghĩa của 具体到

jùtǐdào

CỤ THỂ ĐÁOphồn thể 具體到
  1. Thể hiện thành
  2. Áp dụng vào
  3. Lấy hình dạng của
  4. Cụ thể đến

Câu hỏi thường gặp

具体到 nghĩa là gì?

具体到 (jùtǐdào) nghĩa là thể hiện thành, áp dụng vào.

具体到 đọc thế nào?

具体到 đọc là jùtǐdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 具体到 là gì?

Âm Hán Việt của 具体到 là "cụ thể đáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.