TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

具结

jùjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 具結

Âm Hán Việt CỤ KẾT

具结 nghĩa là bảo lãnh, ký cam kết.

Nghĩa của 具结

jùjié

CỤ KẾTĐộng từphồn thể 具結
  1. Bảo lãnh
  2. Ký cam kết

Câu hỏi thường gặp

具结 nghĩa là gì?

具结 (jùjié) nghĩa là bảo lãnh, ký cam kết.

具结 đọc thế nào?

具结 đọc là jùjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 具结 là gì?

Âm Hán Việt của 具结 là "cụ kết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.