TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

具有

HSK 3.0 cấp 5 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
jùyǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỤ HỮU

具有 nghĩa là có, sở hữu.

Nghĩa của 具有

jùyǒu

CỤ HỮUĐộng từ
  1. Có; sở hữu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 具有

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

具有 nghĩa là gì?

具有 (jùyǒu) nghĩa là có, sở hữu.

具有 đọc thế nào?

具有 đọc là jùyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 具有 là gì?

Âm Hán Việt của 具有 là "cụ hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.