具有
HSK 3.0 cấp 5 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
具有 nghĩa là có, sở hữu.
Nghĩa của 具有
jùyǒu
CỤ HỮUĐộng từ- Có; sở hữu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 具有
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
具有 nghĩa là gì?
具有 (jùyǒu) nghĩa là có, sở hữu.
具有 đọc thế nào?
具有 đọc là jùyǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 具有 là gì?
Âm Hán Việt của 具有 là "cụ hữu".