TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

具象

jùxiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỤ TƯỢNG

具象 nghĩa là hình ảnh hữu hình, cụ thể.

Nghĩa của 具象

jùxiàng

CỤ TƯỢNGTính từ
  1. Hình ảnh hữu hình
  2. Cụ thể
  3. Nghệ thuật hiện thực

Câu hỏi thường gặp

具象 nghĩa là gì?

具象 (jùxiàng) nghĩa là hình ảnh hữu hình, cụ thể.

具象 đọc thế nào?

具象 đọc là jùxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 具象 là gì?

Âm Hán Việt của 具象 là "cụ tượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.