TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

典

diǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIỂN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “điển” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 八 (bát) · bộ số 12 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿱曲八 Mọi âm Hán Việt của chữ: điển

典 nghĩa là kinh điển, pháp luật.

Nghĩa của 典

diǎn

ĐIỂN
  1. Kinh điển
  2. Pháp luật
  3. Tác phẩm học thuật tiêu chuẩn
  4. Trích dẫn văn học hoặc điển tích
  5. Nghi lễ
  6. Phụ trách
  7. Cầm cố hoặc thế chấp

Từ ghép có 典

Thành ngữ có 典

Câu hỏi thường gặp

典 nghĩa là gì?

典 (diǎn) nghĩa là kinh điển, pháp luật.

典 đọc thế nào?

典 đọc là diǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 典 là gì?

Âm Hán Việt của 典 là "điển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.