TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

养料

yǎngliào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 養料

Âm Hán Việt DƯỠNG LIỆU

养料 nghĩa là chất dinh dưỡng, sự nuôi dưỡng.

Nghĩa của 养料

yǎngliào

DƯỠNG LIỆUDanh từphồn thể 養料
  1. Chất dinh dưỡng
  2. Sự nuôi dưỡng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 养料

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

养料 nghĩa là gì?

养料 (yǎngliào) nghĩa là chất dinh dưỡng, sự nuôi dưỡng.

养料 đọc thế nào?

养料 đọc là yǎngliào (pinyin).

Âm Hán Việt của 养料 là gì?

Âm Hán Việt của 养料 là "dưỡng liệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.