TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

养老

yǎnglǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 養老

Âm Hán Việt DƯỠNG LÃO

养老 nghĩa là Chu cấp cho người cao tuổi (thành viên gia đình).

Nghĩa của 养老

yǎnglǎo

DƯỠNG LÃOĐộng từphồn thể 養老
  1. Chu cấp cho người cao tuổi (thành viên gia đình)
  2. Hưởng thụ cuộc sống hưu trí

Từ ghép có 养老

Thành ngữ có 养老

  • 养老送终 — Chăm sóc cha mẹ già và lo hậu sự sau khi họ qua đời

Câu hỏi thường gặp

养老 nghĩa là gì?

养老 (yǎnglǎo) nghĩa là Chu cấp cho người cao tuổi (thành viên gia đình).

养老 đọc thế nào?

养老 đọc là yǎnglǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 养老 là gì?

Âm Hán Việt của 养老 là "dưỡng lão".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.