TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兼并与收购

jiānbìngyǔshōugòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兼並與收購

Âm Hán Việt KIÊM TỊNH DỮ THU CẤU

兼并与收购 nghĩa là Sáp nhập và mua lại (M&A).

Nghĩa của 兼并与收购

jiānbìngyǔshōugòu

KIÊM TỊNH DỮ THU CẤUphồn thể 兼並與收購
  1. Sáp nhập và mua lại (M&A)

Câu hỏi thường gặp

兼并与收购 nghĩa là gì?

兼并与收购 (jiānbìngyǔshōugòu) nghĩa là Sáp nhập và mua lại (M&A).

兼并与收购 đọc thế nào?

兼并与收购 đọc là jiānbìngyǔshōugòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 兼并与收购 là gì?

Âm Hán Việt của 兼并与收购 là "kiêm tịnh dữ thu cấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.