TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兼并

jiānbìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兼併

Âm Hán Việt KIÊM TÍNH

兼并 nghĩa là thôn tính, tiếp quản.

Nghĩa của 兼并

jiānbìng

KIÊM TÍNHĐộng từphồn thể 兼併
  1. Thôn tính
  2. Tiếp quản
  3. Mua lại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 兼并

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

兼并 nghĩa là gì?

兼并 (jiānbìng) nghĩa là thôn tính, tiếp quản.

兼并 đọc thế nào?

兼并 đọc là jiānbìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 兼并 là gì?

Âm Hán Việt của 兼并 là "kiêm tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.